Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
dibber /ˈdɪbə/
C2Dụng cụ nhọn đầu dùng chọc lỗ trên đất để gieo hạt hoặc trồng cây
“The gardener used a wooden dibber to plant tulip bulbs in neat rows.”
dohyo /ˈdəʊhjəʊ/
C2Vòng tròn thi đấu bằng đất sét nện có đai rơm bao bọc của môn đấu vật sumo.
“The towering wrestler used a crushing grip to shove his adversary completely out of the dohyo.”
domestique /ˌdɒmɛˈstiːk/
C2Cua-rơ hỗ trợ đồng đội trong đua xe đạp
“The domestique retrieved water bottles before pacing the leader up the incline.”
dyno /ˈdaɪnəʊ/
C2Động tác bật nhảy phóng người bằng cả cơ thể để tóm lấy mấu bám xa ngoài tầm với khi leo núi nhân tạo.
“Crowds roared as she executed a daring dyno, catching the lip of the overhang with both hands.”
