Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
defender /dɪˈfendə(r)/
B1Hậu vệ có nhiệm vụ phòng ngự và bảo vệ khung thành.
“The central defender cleared the ball off the goal line.”
dig /dɪɡ/
B1đào, bới
“The dog dug a hole under the fence.”
documentary /ˌdɒkjuˈmentri/
B1phim tài liệu
“They watched a nature documentary about marine life.”
drawn /drɔːn/
B1đã vẽ, đã phác thảo (phân từ hai của draw)
“She has drawn an accurate map of the city.”
dumbbell /ˈdʌmbel/
B1Tạ tay dùng để tập luyện cơ bắp.
“He picked up a ten-kilogram dumbbell to perform bicep curls.”
dye /daɪ/
B1nhuộm màu vải hoặc tóc
“She decided to dye her white shirt dark green.”
