Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích3Làm quen1Nơi làm việc11Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống15Mua sắm11Nhà cửa8Thời tiết8Học tập15Công nghệ15Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 29 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Khen ngợi5Cảm xúc43Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót2Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè14Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment26IELTS — Education35IELTS — Technology14TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
chromatic /kroʊˈmætɪk/
C1Thuộc thang âm bán cung, sử dụng các nốt ngoài thang âm chuẩn để tạo sắc thái và sức căng hòa âm.
“Chopin injected chromatic passages into the waltz, producing an exquisite, sliding emotional turbulence.”
classical /ˈklæs.ɪ.kəl/
C1Thuộc thời kỳ cổ điển của Hy Lạp - La Mã hoặc nền văn hóa đỉnh cao.
“Renaissance scholars revived interest in classical philosophy and ancient architecture.”
contrapuntal /ˌkɒntɹəˈpʌntl̩/
C2Thuộc về đối điểm kết hợp nhiều dòng giai điệu độc lập cùng lúc.
“Bach's fugues feature dense contrapuntal textures where multiple voices interweave.”
