BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
capture /ˈkæptʃər/
B1

thu vào khung hình, bắt trọn khoảnh khắc

I want to capture the sunset over the lake.

challenge /ˈtʃælɪndʒ/
B1

Thách thức hoặc khiếu nại quyết định của trọng tài trong trận đấu.

The tennis player decided to challenge the line judge's call using video review.

cheer /tʃɪər/
B1

Hò reo và cổ vũ nhiệt tình cho đội thi đấu.

The home crowd cheered loudly as the striker drove forward.

collect /kəˈlekt/
B1

thu gom

Council trucks collect rubbish from households every Tuesday morning.

compete /kəmˈpiːt/
B1

cạnh tranh, thi đấu

Our team will compete in the national tournament.

craft /krɑːft/
B1

kỹ năng chế tác đồ vật khéo léo bằng tay

Older artisans pass down their leather craft to apprentices.