Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Xin lỗi1Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè6IELTS — People7IELTS — Environment3IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
backpedal /ˈbækˌped.əl/
B2Di chuyển lùi bước để duy trì tư thế phòng thủ.
“The cornerback had to backpedal rapidly to cover the sprinting receiver.”
bench-press /ˈbentʃ.pres/
B2nâng tạ nằm
“She bench-pressed eighty kilos yesterday.”
bodycheck /ˈbɑːditʃek/
B2Cú va chạm dùng thân người cản đối thủ trong khúc côn cầu.
“The defenseman delivered a clean bodycheck along the rink board.”
bodysurf /ˈbɑː.di.sɝːf/
B2lướt sóng bằng người
“We bodysurfed every afternoon during the trip.”
burlesque /bɜːrˈlesk/
B2Kịch nghệ tạp kỹ châm biếm và hài hước
“The troupe staged a witty burlesque poking fun at Victorian melodrama.”
bushwalk /ˈbʊʃ.wɑːk/
B2đi bộ băng rừng
“They bushwalked across the national park.”
