BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backpedal /ˈbækˌped.əl/
B2

Di chuyển lùi bước để duy trì tư thế phòng thủ.

The cornerback had to backpedal rapidly to cover the sprinting receiver.

bench-press /ˈbentʃ.pres/
B2

nâng tạ nằm

She bench-pressed eighty kilos yesterday.

bodycheck /ˈbɑːditʃek/
B2

Cú va chạm dùng thân người cản đối thủ trong khúc côn cầu.

The defenseman delivered a clean bodycheck along the rink board.

bodysurf /ˈbɑː.di.sɝːf/
B2

lướt sóng bằng người

We bodysurfed every afternoon during the trip.

burlesque /bɜːrˈlesk/
B2

Kịch nghệ tạp kỹ châm biếm và hài hước

The troupe staged a witty burlesque poking fun at Victorian melodrama.

bushwalk /ˈbʊʃ.wɑːk/
B2

đi bộ băng rừng

They bushwalked across the national park.