Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
abseil /ˈæbseɪl/
C2Đu dây trượt thẳng đứng xuống vách núi đá hiểm trở hoặc công trình cao tầng có kiểm soát.
“The mountaineers decided to abseil down the vertical rock face before the blizzard closed in.”
aerobicize /eəˈroʊbɪsaɪz/
C2Tập luyện các bài tập thể dục nhịp điệu nâng cao sức bền tim mạch
“Athletes aerobicize daily to expand their VO2 max and stamina for endurance events.”
appliquéing /əˈpliː.ɪŋ/
C2Hành động khâu đắp các lớp vải hoa văn trang trí lên trang phục
“The atelier spent eighty hours on the appliquéing of antique lace onto the bridal train.”
