BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
action-packed /ˈæk.ʃən.pækt/
B2

tràn ngập cảnh hành động

Summer blockbusters usually feature action-packed scenes from start to finish.

appliqued /əˈpliːkt/
B2

được may đắp vải họa tiết

She wore an appliqued denim jacket to the festival.

artful /ˈɑːt.fəl/
B2

khéo léo tinh tế trong cách thể hiện sáng tạo

The director made artful use of natural light to heighten the drama in every scene.

artsy /ˈɑːt.si/
B2

đậm chất nghệ thuật, phá cách

She is known for her artsy fashion choices featuring bold, asymmetrical cuts.

attention-grabbing /əˈtenʃn ɡræbɪŋ/
B2

Gây chú ý mạnh mẽ về mặt thị giác

The runway opened with an attention-grabbing neon blazer.

azure /ˈæʒə/
B2

Màu xanh thiên thanh, xanh da trời trong.

Her azure summer dress contrasted perfectly with the golden beach sand.