Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm18Nhà cửa11Thời tiết5Học tập5Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng5Giao thông3Xin lỗi1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ25Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment15IELTS — Education8IELTS — Technology6TOEIC — Office3TOEIC — Finance7Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
action-packed /ˈæk.ʃən.pækt/
B2tràn ngập cảnh hành động
“Summer blockbusters usually feature action-packed scenes from start to finish.”
appliqued /əˈpliːkt/
B2được may đắp vải họa tiết
“She wore an appliqued denim jacket to the festival.”
artful /ˈɑːt.fəl/
B2khéo léo tinh tế trong cách thể hiện sáng tạo
“The director made artful use of natural light to heighten the drama in every scene.”
artsy /ˈɑːt.si/
B2đậm chất nghệ thuật, phá cách
“She is known for her artsy fashion choices featuring bold, asymmetrical cuts.”
attention-grabbing /əˈtenʃn ɡræbɪŋ/
B2Gây chú ý mạnh mẽ về mặt thị giác
“The runway opened with an attention-grabbing neon blazer.”
azure /ˈæʒə/
B2Màu xanh thiên thanh, xanh da trời trong.
“Her azure summer dress contrasted perfectly with the golden beach sand.”
