Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 28 chủ đề
nét diễn xuất
“Her strong acting saved the weak storyline.”
thuộc bài tập hiếu khí tăng cường tim mạch
“Cycling is an effective aerobic workout for building endurance.”
toàn năng, thể hiện tốt trên mọi nội dung thi đấu
“Gymnasts must practice several apparatus for the all-around title.”
Nghiệp dư, chơi thể thao vì đam mê chứ không nhận tiền lương chuyên nghiệp.
“He remains an amateur boxer while preparing for the national trials.”
có khiếu thẩm mỹ, thuộc về nghệ thuật
“She took artistic photographs of historical buildings.”
có vóc dáng săn chắc hoặc năng khiếu thể thao
“He has an athletic build because he trains every morning.”
tiền đạo hoặc cầu thủ đảm nhận vai trò tấn công
“The defender made a sliding tackle to stop the attacker.”
