Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 37 chủ đề
trang phục tập luyện
“Breathable fabrics are best when choosing daily athletic wear.”
thể lực và tố chất vận động thể thao
“The young basketball player impressed scouts with raw athleticism.”
tấn công nhằm ghi bàn trong trận đấu thể thao
“The football squad decided to attack directly from the start.”
tiền đạo hoặc cầu thủ đảm nhận vai trò tấn công
“The defender made a sliding tackle to stop the attacker.”
sách nói
“I listen to an audiobook while traveling to work.”
Tính năng tự động lấy nét trên máy ảnh hoặc webcam
“The webcam has fast auto-focus to keep your face sharp during video meetings.”
chữ ký tặng của người nổi tiếng
“Fans waited outside the cinema to ask for an autograph.”
