Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ5Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
touch /tʌtʃ/
A1Chạm vào, sờ.
“Do not touch the red rash on your arm.”
twist /twɪst/
A2Làm trẹo, vẹo khớp
“Be careful not to twist your ankle on these rocks.”
transmit /trænzˈmɪt/
B2Lây truyền bệnh
“Mosquitoes transmit dengue fever through their bites during daytime hours.”
triage /ˈtriːɑːʒ/
B2phân loại xử lý theo mức độ khẩn cấp
“Every morning, I triage incoming tickets before diving into deep work.”
taper /ˈteɪ.pɚ/
C1giảm tải khối lượng tập luyện trước kỳ thi đấu lớn
“Swimmers taper their weekly yardage over two weeks to peak for trials.”
