Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
11 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ11Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa9Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Sở thích3Học tập2Tạm biệt1
Thêm 21 chủ đề
Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Lễ hội sự kiện2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People1TOEIC — Office3TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản5Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
tablet /ˈtæblət/
A2viên thuốc nén
“Take one tablet with water.”
temperature /ˈtemprətʃər/
A2nhiệt độ
“The temperature reached thirty-five degrees Celsius.”
thirst /θɜːrst/
A2cơn khát, sự khát nước
“Cold lemonade is the best drink to satisfy your thirst.”
throat /θroʊt/
A2cổ họng
“My throat hurts when I swallow.”
thumb /θʌm/
A2ngón tay cái
“He gave a thumbs-up gesture to show approval.”
toe /təʊ/
A2ngón chân
“I accidentally stubbed my toe against the heavy door.”
tongue /tʌŋ/
A2lưỡi
“He bit his tongue while chewing food quickly.”
tooth /tuːθ/
A2Răng
“The child lost a front tooth while eating a hard apple.”
toothache /ˈtuːθ.eɪk/
A2đau răng
“Eating sweet snacks caused him a severe toothache.”
toothpaste /ˈtuːθpeɪst/
A2kem đánh răng
“I ran out of toothpaste this morning.”
twist /twɪst/
A2Làm trẹo, vẹo khớp
“Be careful not to twist your ankle on these rocks.”
