Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ6Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống10Mua sắm10Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích9Học tập7Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng5Giao thông1Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment10IELTS — Education6IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan6
scrape /skreɪp/
B1Vết trầy xước nhẹ ngoài da
“The child fell and got a scrape on his elbow.”
side effect /ˈsaɪd ɪfekt/
B1Tác dụng phụ
“Nausea is a common side effect of this drug.”
soreness /ˈsɔːrnəs/
B1Sự đau nhức cơ bắp
“Gentle stretching helps reduce muscle soreness.”
surgeon /ˈsɝː.dʒən/
B1bác sĩ phẫu thuật
“The surgeon repaired the damaged blood vessel quickly.”
surgery /ˈsɝː.dʒər.i/
B1phẫu thuật, phòng mổ
“He underwent minor surgery to repair torn cartilage in his right knee.”
symptom /ˈsɪmptəm/
B1triệu chứng bệnh
“Fever is a common symptom of the flu.”
