Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ7Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
recover /rɪˈkʌv.ɚ/
A2hồi phục
“It took her two weeks to recover from the bad flu.”
rest /rest/
A2nghỉ ngơi
“You should rest this afternoon.”
relieve /rɪˈliːv/
B1làm dịu bớt, giảm đau
“This ointment will help relieve your muscular pain.”
rehabilitate /ˌriːəˈbɪlɪteɪt/
B2Phục hồi chức năng
“Specialized clinics help rehabilitate stroke survivors to walk independently again.”
recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/
C1phục hồi thể lực
“Post-surgical patients require adequate nutrition and uninterrupted rest to recuperate effectively.”
rejuvenate /rɪˈdʒuː.vən.eɪt/
C1làm trẻ lại, hồi sinh
“Heavy investment in public transit helped rejuvenate the decaying downtown core.”
resuscitate /rɪˈsʌsɪteɪt/
C1hồi sức
“Paramedics utilized automated external defibrillators to resuscitate the collapsed runner.”
