Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
recrudescence /ˌriː.kruːˈdɛs.əns/
C2Sự bùng phát trở lại hoặc tái diễn của một tác nhân tiêu cực sau thời gian lắng dịu
“Lax sanitation standards sparked a dangerous recrudescence of waterborne diseases.”
resection /rɪˈsek.ʃən/
C2Phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ quan.
“Hepatic resection successfully removed the localized tumor.”
retroflexion /ˌret.rəˈflek.ʃən/
C2sự gập ngửa hoặc uốn cong ngược ra sau
“Extreme retroflexion of the joint caused localized ligament damage.”
rhabdomyolysis /ˌræbdəʊmaɪˈɒlɪsɪs/
C2Hội chứng hủy hoại tế bào cơ vân giải phóng chất độc vào máu do vận động quá ngưỡng tàn khốc.
“After completing a punishing ultra-marathon in extreme heat, the runner was hospitalized with acute rhabdomyolysis.”
