Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ6Làm quen1Nơi làm việc15Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích10Học tập7Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People23IELTS — Environment12IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
paralysis /pəˈræl.ə.sɪs/
B2chứng bại liệt
“Severe spinal cord lacerations can cause permanent paralysis in both lower extremities.”
phobia /ˈfoʊbiə/
B2Chứng sợ hãi cực độ, phi lý đối với một vật thể hoặc tình huống cụ thể.
“Exposure therapy helped him overcome a lifelong phobia of flying in airplanes.”
physician /fɪˈzɪʃ.ən/
B2bác sĩ đa khoa / nội khoa
“The family physician recommended blood tests before recommending any therapy.”
physique /fɪˈziːk/
B2vóc dáng, vóc cơ thể
“His athletic physique allows him to wear slim-fit shirts easily.”
posture /ˈpɒstʃə(r)/
B2tư thế dáng vóc ngồi hoặc đứng
“Poor posture at workstations can lead to chronic spinal curvature.”
pulse /pʌls/
B2Mạch đập
“The paramedic checked the unconscious driver's pulse at the wrist.”
