Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ7Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 28 chủ đề
Giao thông5Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
paramedic /ˌpærəˈmedɪk/
B1Nhân viên y tế cấp cứu
“The paramedic checked his blood pressure.”
poison /ˈpɔɪ.zən/
B1chất độc gây hại hoặc làm chết sinh vật khi tiếp xúc hoặc ăn phải
“Certain tropical frogs produce lethal poison within special glands along their back.”
prescription /prɪˈskrɪpʃn/
B1Đơn thuốc, toa thuốc
“You cannot buy this antibiotic without a prescription.”
pressure /ˈpreʃ.ɚ/
B1áp suất
“Changes in air pressure can indicate an approaching storm.”
prevention /prɪˈven.ʃən/
B1công việc ngăn chặn một vấn đề xảy ra
“Vaccination is key to disease prevention.”
protection /prəˈtek.ʃən/
B1sự bảo vệ
“Wear sunscreen to give your skin proper protection from burns.”
push-up /ˈpʊʃ ʌp/
B1Động tác chống đẩy nhằm tăng sức mạnh ngực và tay.
“She completed thirty clean push-ups without taking a single break.”
