BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
painless /ˈpeɪnləs/
B1

không đau đớn

The doctor used a new technique to make the injection painless.

poisonous /ˈpɔɪzənəs/
B1

có chứa độc tố gây nguy hiểm cho sinh vật khác

The ranger warned hikers not to touch the poisonous berries growing beside the path.

preventable /prɪˈvɛntəbl/
B1

có thể phòng ngừa hoặc ngăn chặn được

Many home accidents are easily preventable with basic caution.

protective /prəˈtektɪv/
B1

Bảo hộ, bảo vệ

Workers wear protective helmets on the assembly line.