Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ5Nơi làm việc15Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích5Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Cảm xúc5
Thêm 21 chủ đề
Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People11IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology3TOEIC — Office9TOEIC — Travel3Họp hành1TOEIC — Finance6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
oncogene /ˈɒŋ.kə.dʒiːn/
C1Gen gây ung thư
“Mutations converted the normal gene into an active oncogene.”
oncology /ɑːnˈkɑːlədʒi/
C1Ung thư học
“The specialist completed her fellowship in pediatric oncology.”
overindulgence /ˌəʊ.vər.ɪnˈdʌl.dʒəns/
C1Sự ăn uống quá độ, nuông chiều bản thân quá mức
“Holiday gatherings frequently lead to overindulgence in rich desserts and heavy drinks.”
overreaching /ˌoʊ.vɚˈriː.tʃɪŋ/
C1tình trạng tập luyện quá tải ngắn hạn tích lũy mệt mỏi
“Deliberate overreaching during camp must be met with adequate restorative rest.”
overtraining /ˌoʊ.vərˈtreɪ.nɪŋ/
C1hội chứng tập luyện quá độ
“Persistent insomnia and drop in power output signaled severe overtraining.”
