Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích2Học tập2Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 27 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education1TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành4TOEIC — Finance4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
ointment /ˈɔɪntmənt/
B1Thuốc mỡ bôi ngoài da
“Apply a thin layer of soothing ointment to the skin.”
organic /ɔrˈɡænɪk/
B1hữu cơ, không dùng hóa chất
“The local farm uses organic methods to grow vegetables without synthetic sprays.”
overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/
B1ăn quá nhiều, ăn bội thực
“People often overeat during the holiday season and feel sluggish.”
overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/
B1cho ăn quá nhiều
“They accidentally overfed the goldfish, making the water dirty.”
