Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
sự hoại tử, chết tế bào hoặc mô trước thời hạn
“Severely compromised blood perfusion triggered rapid tissue necrosis in the lower extremity.”
Chứng đau thần kinh
“Trigeminal neuralgia causes sharp facial pain during chewing.”
Sự khác biệt trong chức năng thần kinh và não bộ so với mức thông thường của xã hội.
“Workplaces are adapting policies to support staff with neurodivergence.”
Khả năng của não bộ tự tái cấu trúc và hình thành kết nối mới suốt đời.
“Stroke rehabilitation relies heavily on neuroplasticity to recover lost movement.”
Chứng loạn thần kinh nhẹ đặc trưng bởi lo âu kéo dài mà không mất thực tại.
“Chronic anxiety and obsessive worrying are classic symptoms of neurosis.”
