BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
neurotic /njʊˈrɑːtɪk/
B2

Có xu hướng lo âu, bất an thái quá hoặc phản ứng cảm xúc bất ổn trước áp lực thường nhật.

His neurotic checking of door locks revealed deep-seated insecurities about personal safety.

numb /nʌm/
B2

tê liệt, mất cảm giác

Her fingers went completely numb after shoveling snow without gloves.

nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2

chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe

A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.