Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ3Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa8Thời tiết4Sở thích9Học tập11Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 27 chủ đề
Giao thông3Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education9IELTS — Technology9TOEIC — Office7Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
madness /ˈmædnəs/
B2sự điên rồ
“Spending your entire savings on a single risky investment is sheer madness.”
medication /ˌmed.əˈkeɪ.ʃən/
B2dược phẩm, thuốc men
“Take this medication twice daily with a full glass of water.”
muscle strain /ˈmʌsl streɪn/
B2Sự căng cơ, giãn cơ
“Cold compresses reduce inflammation caused by a sudden hamstring muscle strain.”
