Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích3Học tập5Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 22 chủ đề
Giao thông4Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay3IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education7IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản7Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
lean /liːn/
B1dựa vào, nghiêng người
“She is leaning over the counter.”
liver /ˈlɪv.ɚ/
B1gan
“Alcohol abuse causes damage to your liver over time.”
loosen /ˈluː.sən/
B1Nới lỏng dây, ốc vít hoặc sự kiểm soát.
“He decided to loosen his tie after leaving the formal dinner party.”
lung /lʌŋ/
B1phổi
“Smoking damages your lung tissues severely.”
