Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ6Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
knee /niː/
A2đầu gối
“She fell on the playground and scraped her knee.”
kidney /ˈkɪd.ni/
B1thận
“Drinking water helps maintain healthy kidney function.”
kinesiology /kɪˌniːsiˈɒlədʒi/
C1dược động học vận động
“A degree in kinesiology forms the foundation for elite sports rehabilitation specialists.”
kleptomania /ˌklep.təˈmeɪ.ni.ə/
C1Hội chứng xung động không thể cưỡng lại dẫn đến việc ăn trộm đồ vật không cần thiết.
“Kleptomania is categorized as an impulse control disorder in psychiatry.”
kinesthesis /ˌkɪnəsˈθiːsɪs/
C2Cảm giác vận động cơ bắp
“Gymnast refined kinesthesis to control body posture in mid-air.”
kyphosis /kaɪˈfəʊ.sɪs/
C2Chứng gù cột sống.
“Severe kyphosis reduced her chest expansion capacity.”
