Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
iatrogenic /aɪˌæt.rəˈdʒen.ɪk/
C2Do y sinh, do điều trị gây ra.
“The rash was an iatrogenic side effect of the antibiotic.”
infradian /ɪnˈfreɪ.di.ən/
C2có chu kỳ dài hơn 24 giờ
“The menstrual cycle is a classic example of an infradian biological rhythm.”
inoperable /ɪnˈɒp.ər.ə.bəl/
C2Không thể hoạt động được; không thể phẫu thuật (y học).
“The tumor was diagnosed too late and was deemed inoperable.”
isokinetic /ˌaɪsəʊkɪˈnɛtɪk/
C2Thuộc về chuyển động cơ bắp diễn ra với tốc độ không đổi bất kể lực phát ra lớn đến mức nào.
“The physical therapist used an isokinetic dynamometer to assess torque deficits between the patient's quads.”
