Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
illness /ˈɪl.nəs/
A2bệnh tật, sự ốm đau
“Proper handwashing helps prevent the spread of common illness.”
injury /ˈɪndʒəri/
A2chấn thương, vết thương
“The player suffered a knee injury during the match.”
