Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ7Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích3Học tập4Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Gia đình và bạn bè3IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Tham quan1
hand /hænd/
A1Bàn tay
“Hold my hand while crossing the road.”
heal /hiːl/
A2Lành lại, chữa lành
“The deep cut on your arm will take weeks to heal.”
hurt /hɜːrt/
A2làm đau, gây tổn thương
“I hurt my knee playing football yesterday.”
harm /hɑːm/
B1gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì
“Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.”
heel /ˈhiːl/
B1gót giày
“Walking on gravel damaged the heel of her shoe.”
hydrate /ˈhaɪdreɪt/
B1bổ sung nước, giữ ẩm nước cho cơ thể
“Drink coconut water to hydrate your body after exercise.”
hobble /ˈhɒbl/
C2Kìm hãm, làm què quặt sự phát triển hoặc vận hành
“Outdated IT infrastructure continues to hobble the agency's data analysis capability.”
