Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
harm /hɑːm/
B1gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì
“Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.”
heel /ˈhiːl/
B1gót giày
“Walking on gravel damaged the heel of her shoe.”
hydrate /ˈhaɪdreɪt/
B1bổ sung nước, giữ ẩm nước cho cơ thể
“Drink coconut water to hydrate your body after exercise.”
