Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ4Nơi làm việc2Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm2Nhà cửa9Thời tiết4Học tập3Công nghệ1Giao thông4Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education1IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
heel /ˈhiːl/
B1gót giày
“Walking on gravel damaged the heel of her shoe.”
height /haɪt/
B1chiều cao
“The wall has a height of over two meters for privacy.”
herb /ɝːb/
B1thảo mộc, rau thơm
“We grow fresh basil and other herbs in our kitchen garden.”
hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/
B1vệ sinh
“Good hand hygiene prevents the spread of bacteria.”
