BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
heel /ˈhiːl/
B1

gót giày

Walking on gravel damaged the heel of her shoe.

height /haɪt/
B1

chiều cao

The wall has a height of over two meters for privacy.

herb /ɝːb/
B1

thảo mộc, rau thơm

We grow fresh basil and other herbs in our kitchen garden.

hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/
B1

vệ sinh

Good hand hygiene prevents the spread of bacteria.