Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ8Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa12Thời tiết5Sở thích3Học tập6Tạm biệt1Công nghệ1
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
harm /hɑːm/
B1gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì
“Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.”
harmful /ˈhɑːr.mfəl/
B1Có hại, gây tác hại
“Too much sunlight can be harmful to your skin.”
harmless /ˈhɑːrmləs/
B1vô hại
“The spider looks scary, but it is completely harmless.”
heel /ˈhiːl/
B1gót giày
“Walking on gravel damaged the heel of her shoe.”
height /haɪt/
B1chiều cao
“The wall has a height of over two meters for privacy.”
herb /ɝːb/
B1thảo mộc, rau thơm
“We grow fresh basil and other herbs in our kitchen garden.”
hydrate /ˈhaɪdreɪt/
B1bổ sung nước, giữ ẩm nước cho cơ thể
“Drink coconut water to hydrate your body after exercise.”
hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/
B1vệ sinh
“Good hand hygiene prevents the spread of bacteria.”
