Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
girth /ɡɜːθ/
C1chu vi vòng quanh thân hoặc phần dày nhất của vật hình trụ
“Foresters measured the trunk girth of old-growth redwoods to estimate historical growth rates.”
glycogen /ˈɡlaɪ.kə.dʒən/
C1đường dự trữ cơ bắp
“Endurance cyclists consume simple carbohydrates to replenish depleted muscle glycogen.”
groin /ɡrɔɪn/
C1gờ giao thoa vòm
“The point where the stone vaults meet forms a sharp, clearly defined groin.”
