Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ7Nơi làm việc3Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Thời tiết2Sở thích2Học tập9Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2
Thêm 26 chủ đề
Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment6IELTS — Education7IELTS — Technology9TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance9Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
examine /ɪɡˈzæmɪn/
B1khám bệnh, kiểm tra
“The doctor will examine your throat now.”
exhale /eksˈheɪl/
B1thở ra
“Exhale slowly as you bend your knees.”
energise /ˈɛn.ə.ɡaɪz/
B2tăng năng lượng, kích thích
“A good cup of coffee can energise the whole team.”
energize /ˈenərʤaɪz/
B2nạp năng lượng, tiếp thêm sức sống
“A quick brisk walk in the morning can energize you for the rest of the day.”
expose /ɪkˈspəʊz/
B2Bộc lộ, phơi nhiễm hoặc đặt vật thể vào môi trường thử nghiệm.
“Do not expose biological samples to direct sunlight.”
eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/
C1loại trừ triệt để, tiêu diệt
“Targeted gene therapy may help eradicate certain hereditary blood disorders.”
euthanize /ˈjuːθənaɪz/
C1cho an tử, làm chết êm dịu
“The veterinarian decided to euthanize the terminally ill leopard.”
