BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
ego-dystonic /ˌiːɡəʊdɪsˈtɒnɪk/
C2

Ngoại duyên bản ngã, xung đột với giá trị và hình ảnh bản thân

Intrusive violent impulses were intensely ego-dystonic for the monk, prompting obsessive rituals to neutralize the shame.

ego-syntonic /ˌiːɡəʊsɪnˈtɒnɪk/
C2

Phù hợp bản ngã, các hành vi/niềm tin hòa hợp với quan điểm của chủ thể

His narcissistic exploitation of subordinates was entirely ego-syntonic, causing him no remorse because he believed exceptional leaders took what they deserved.

enzootic /ˌɛnzəʊˈɒtɪk/
C2

Bệnh động vật lưu hành địa phương

The region implemented strict quarantine to manage enzootic bovine leucosis.