Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
deaden /ˈded.ən/
C1Làm giảm bớt, làm tê liệt cường độ của cảm giác, nỗi đau hoặc âm thanh.
“The doctor administered a local anesthetic to deaden the sensation around the deep cut.”
deafen /ˈdef.ən/
C1Làm cho chói tai, đinh tai nhức óc khiến không thể nghe thấy gì khác.
“The roar of turbine engines threatened to deafen ground staff working without protective gear.”
debilitate /dɪˈbɪlɪteɪt/
C1Làm suy yếu nghiêm trọng, khiến ai đó hoặc điều gì đó mất đi sức mạnh hoặc khả năng hoạt động.
“Chronic underfunding has debilitated the public health infrastructure over the past two decades.”
