Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa5Thời tiết2Sở thích3Học tập4Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office5Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
disease /dɪˈziːz/
B1căn bệnh, chứng bệnh
“Frequent handwashing helps prevent the spread of infectious disease.”
dosage /ˈdoʊsɪdʒ/
B1Liều lượng, liều dùng
“Never exceed the recommended dosage on the label.”
drowsiness /ˈdraʊzinəs/
B1tình trạng buồn ngủ, lơ mơ
“This allergy medicine may cause daytime drowsiness.”
dumbbell /ˈdʌmbel/
B1Tạ tay dùng để tập luyện cơ bắp.
“He picked up a ten-kilogram dumbbell to perform bicep curls.”
