BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
deaf /def/
B1

điếc

He has been deaf in his left ear since childhood.

depressed /dɪˈprest/
B1

Trầm cảm

Losing his job made him feel depressed for several months.

drowsy /ˈdraʊzi/
B1

Buồn ngủ, lơ mơ

This cough syrup might make you feel drowsy.