Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ7Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 28 chủ đề
Giao thông6Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
deaf /def/
B1điếc
“He has been deaf in his left ear since childhood.”
depressed /dɪˈprest/
B1Trầm cảm
“Losing his job made him feel depressed for several months.”
disease /dɪˈziːz/
B1căn bệnh, chứng bệnh
“Frequent handwashing helps prevent the spread of infectious disease.”
dosage /ˈdoʊsɪdʒ/
B1Liều lượng, liều dùng
“Never exceed the recommended dosage on the label.”
drowsiness /ˈdraʊzinəs/
B1tình trạng buồn ngủ, lơ mơ
“This allergy medicine may cause daytime drowsiness.”
drowsy /ˈdraʊzi/
B1Buồn ngủ, lơ mơ
“This cough syrup might make you feel drowsy.”
dumbbell /ˈdʌmbel/
B1Tạ tay dùng để tập luyện cơ bắp.
“He picked up a ten-kilogram dumbbell to perform bicep curls.”
