Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
cadaverous /kəˈdævərəs/
C2Hốc hác, xanh xao như xác chết
“Prolonged illness had given the model a sunken, cadaverous visage.”
crapulous /ˈkræp.jʊ.ləs/
C2Phóng túng, say xỉn bừa bãi hoặc suy kiệt do ăn uống vô độ.
“After a weekend of crapulous revelry, the young heir could barely sit up straight on Monday morning.”
