Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
123 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ123Làm quen2Nơi làm việc66Du lịch cơ bản25Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống145Mua sắm86Nhà cửa149Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết17Sở thích96Học tập59
Thêm 36 chủ đề
Tạm biệt2Công nghệ115Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng100Giao thông77Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc51Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng9Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở7Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót9Gia đình và bạn bè48Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay12IELTS — People155IELTS — Environment172IELTS — Education79IELTS — Technology119TOEIC — Office58TOEIC — Travel13Họp hành11TOEIC — Finance135Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài37Tham quan24
brucellosis /ˌbruːsəˈloʊsɪs/
C2Bệnh Brucella, bệnh truyền nhiễm lây từ động vật sang người đặc trưng bởi sốt làn sóng, vã mồ hôi và đau cơ.
“Ingestion of unpasteurized goat milk remains a chief transmission route for occupational brucellosis in agrarian settings.”
bulla /ˈbʊlə/
C2Bọng nước hoặc bóng khí, túi chứa dịch trên da hoặc túi chứa khí trong phổi có đường kính lớn hơn một xentimét.
“Rupture of an apical subpleural bulla prompted sudden spontaneous pneumothorax in the young athlete.”
byssinosis /ˌbɪsɪˈnoʊsɪs/
C2Bệnh bụi phổi bông, bệnh lý hô hấp nghề nghiệp do hít phải bụi bông.
“Stringent ventilation regulations in textile mills have drastically reduced the incidence of byssinosis among factory workers.”
