BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

123 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
brucellosis /ˌbruːsəˈloʊsɪs/
C2

Bệnh Brucella, bệnh truyền nhiễm lây từ động vật sang người đặc trưng bởi sốt làn sóng, vã mồ hôi và đau cơ.

Ingestion of unpasteurized goat milk remains a chief transmission route for occupational brucellosis in agrarian settings.

bulla /ˈbʊlə/
C2

Bọng nước hoặc bóng khí, túi chứa dịch trên da hoặc túi chứa khí trong phổi có đường kính lớn hơn một xentimét.

Rupture of an apical subpleural bulla prompted sudden spontaneous pneumothorax in the young athlete.

byssinosis /ˌbɪsɪˈnoʊsɪs/
C2

Bệnh bụi phổi bông, bệnh lý hô hấp nghề nghiệp do hít phải bụi bông.

Stringent ventilation regulations in textile mills have drastically reduced the incidence of byssinosis among factory workers.