BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
basenji /bəˈsɛndʒi/
C2

Mang đường nét hoặc hình dáng thanh thoát, thon thả tự nhiên tựa loài chó săn.

Her basenji posture commanded absolute silence on the runway.

binaural /baɪˈnɔːrəl/
C2

Thuộc về hoặc liên quan đến cả hai tai, đặc biệt trong việc đánh giá khả năng nghe.

The audiologist recommended a binaural hearing aid fitting to improve the patient's sound localization.

brachycephalic /ˌbræki səˈfælɪk/
C2

Đầu ngắn, có cấu trúc hộp sọ ngắn và bè ngang với chỉ số sọ não trên tám mươi.

Craniosynostosis involving premature bicoronal suture fusion yields a pronounced brachycephalic skull contour.

breech /briːtʃ/
C2

Ngôi thai ngược, tư thế mà mông hoặc chân của thai nhi quay xuống cổ tử cung.

Because the baby was in a frank breech position, the obstetrician recommended scheduling a cesarean delivery.

bronchoalveolar /ˌbrɑːŋkoʊælˈviːələr/
C2

Thuộc phế quản - phế nang, liên quan đến hoặc bao gồm cả ống phế quản và các phế nang phổi.

Bronchoalveolar lavage fluid cytology demonstrated a lymphocytic predominance characteristic of pulmonary sarcoidosis.

buccal /ˈbʌkəl/
C2

Thuộc về má hoặc khoang miệng (mặt trong của má).

The medication is absorbed rapidly through the buccal mucosa when placed between the gum and the cheek.