Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
62 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ62Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
bursa /ˈbɜːrsə/
C1Bao hoạt dịch; túi chứa dịch giúp giảm ma sát giữa các cấu trúc chuyển động quanh khớp.
“Excessive overhead throwing irritated the subacromial bursa in the pitcher's shoulder.”
bursitis /bɜːrˈsaɪtɪs/
C1Viêm bao hoạt dịch; tình trạng viêm đau ở các túi đệm chứa dịch gần khớp.
“Months of kneeling on hard floors caused prepatellar bursitis in the carpenter's left knee.”
