Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập2Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng4Điện thoại tin nhắn1
Thêm 17 chủ đề
Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3
bacteria /bækˈtɪriə/
B1vi khuẩn
“They added an antibiotic to the dish to prevent bacteria from growing.”
balance /ˈbæləns/
B1sự thăng bằng, cân bằng
“Standing on one foot tests your balance.”
blister /ˈblɪs.tə/
B1vết phồng rộp
“New shoes gave her a painful blister on her heel.”
bruise /bruːz/
B1Vết bầm tím
“He had a large purple bruise on his arm.”
