BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bitten /ˈbɪtn/
A2

bị cắn (phân từ của bite)

He was bitten by an insect.

blind /blaɪnd/
A2

mù, không nhìn thấy

The charity provides guide dogs for blind people.

burn /bɜːrn/
A2

đốt, cháy

The toast burnt because the heat was too high.