BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
aerobicize /eəˈroʊbɪsaɪz/
C2

Tập luyện các bài tập thể dục nhịp điệu nâng cao sức bền tim mạch

Athletes aerobicize daily to expand their VO2 max and stamina for endurance events.

ail /eɪl/
C2

Gây ra rắc rối, khó khăn hoặc bệnh tật cho ai đó hay điều gì đó.

The new consultant was hired to figure out exactly what was ailing the struggling manufacturing plant.

aliment /ˈæl.ɪ.mənt/
C2

Cung cấp thức ăn nuôi dưỡng

The farm aliments the entire village with fresh dairy.

anastomose /əˈnæstəməʊz/
C2

Nối thông, liên kết mạng lưới giữa các mạch, nhánh sinh học hoặc kênh lưu chất.

The microfluidic channels were designed to anastomose, closely mimicking natural capillary blood flow.