Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 33 chủ đề
Quá trình tự thực tế bào
“Fasting stimulates basal autophagy, allowing cells to clear damaged organelles.”
Sự thích ứng hướng nội; việc tự biến đổi nhận thức hoặc hành vi của bản thân để hòa hợp với môi trường.
“Through sustained autoplasty, the immigrant altered internal coping mechanisms to withstand workplace hostility.”
Thuộc tâm lý tự thân; liên quan đến nhận thức, quan niệm hay ảo tưởng về chính bản thân mình.
“His autopsychic delusions convinced him that he possessed supernatural telepathic powers over inanimate machinery.”
Phương pháp tự điều chỉnh tải trọng bài tập thể hình dựa trên thể trạng hàng ngày
“Powerlifters use autoregulation to alter training volume when fatigue prevents top performance.”
Nhiễm sắc thể thường, bất kỳ nhiễm sắc thể nào không phải là nhiễm sắc thể giới tính.
“Genetic mapping linked the inherited metabolic disorder to a recessive locus located on autosome twelve.”
Nghiên cứu sự tăng trưởng thể chất vận động viên trẻ.
“Youth academy coaches applied auxology models to prevent overtraining during growth spurts.”
Phép đo sự tăng trưởng về kích thước hoặc thể tích.
“Botanical research uses auxometry to record overnight plant stem growth.”
Thuộc về sự co cơ có lực căng thay đổi đồng thời với độ dài cơ trong thể thao
“Elastic resistance band exercises create auxotonic conditions that increase tension as the band stretches.”
Chứng thiếu ý chí (sự thiếu hụt trầm trọng tính chủ động hoặc động lực để hoàn thành các nhiệm vụ).
“Her avolition was so pronounced that she neglected basic personal hygiene and could not summon the drive to prepare meals.”
Thuộc về vùng nách, miếng đệm nách hoặc đường may xử lý độ cử động dưới nách áo.
“An axillary gusset was stitched into the doublet to permit the swordsman to raise his rapier unimpeded.”
chất nền bên trong trục thần kinh, chứa các cơ quan bào tử
“Damage to the axoplasm disrupts signal transmission.”
Tình trạng không có tinh trùng trong tinh dịch.
“Testicular biopsy identified obstructive cause behind his diagnosed azoospermia.”
Chứng tăng nito huyết, sự ứ đọng các hợp chất nito phi protein như ure và creatinin trong máu.
“Severe prerenal azotemia resolved rapidly once aggressive intravenous fluid resuscitation restored renal perfusion.”
Đơn độc, không có cơ quan đối xứng tương ứng trong giải phẫu học sinh vật.
“The azygous fin on the dorsal midline assists the benthic fish in preserving stability across uneven riverbeds.”
