BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
aerosolize /ˈeə.rə.sɒl.aɪz/
C1

Sol khí hóa (phát tán chất lỏng hoặc bụi mịn thành hạt lơ lửng trong không khí)

Agricultural tilling can aerosolize dry topsoil, worsening regional haze.

alleviate /əˈliːvieɪt/
C1

Làm giảm bớt, xoa dịu

The medicine did nothing to alleviate her pain.

ameliorate /əˈmɪl.jə.reɪt/
C1

Làm dịu bệnh

The new medication helped ameliorate his chronic pain.

aspirate /ˈæs.pɪ.reɪt/
C1

Hít sặc (chất lỏng, dị vật vào đường thở); hoặc hút dịch (bằng dụng cụ y tế).

The unconscious patient was placed on their side to ensure they did not aspirate vomit into their lungs.