Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ6Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Học tập5Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
ache /eɪk/
B2nhức nhối, đau âm ỉ
“Her legs began to ache after running five kilometers.”
administer /ədˈmɪnɪstər/
B2cho dùng thuốc
“The nurse stepped in to administer the prescribed pain relief.”
agglutinate /əˈɡluː.tɪ.neɪt/
B2ngưng kết hoặc kết dính thành cụm
“Antibodies cause target red blood cells to agglutinate during testing.”
aggravate /ˈæɡrəveɪt/
B2làm trầm trọng thêm
“Heavy rain will aggravate the existing flood conditions.”
amputate /ˈæm.pjə.teɪt/
B2cắt cụt chi
“Surgeons had to amputate the toes to halt spreading gangrene.”
asphyxiate /əsˈfɪk.si.eɪt/
B2Gây ngạt thở, làm thiếu ô-xy.
“Dense smoke inside the burning building threatens to asphyxiate trapped victims.”
