Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ8Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa4Sở thích2Học tập4Công nghệ2Giao thông5Xin lỗi1
Thêm 27 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People5IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành5Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
accident /ˈæksɪdənt/
A2tai nạn
“The driver was taken to hospital after the road accident.”
active /ˈæktɪv/
A2năng động, vận động nhiều
“Riding a bike is a great way to stay active.”
allergic /əˈlɜːrdʒɪk/
A2bị dị ứng
“My son is allergic to seafood, so please be careful.”
ambulance /ˈæm.bjə.ləns/
A2xe cấp cứu
“An ambulance arrived quickly after the emergency call.”
ankle /ˈæŋ.kəl/
A2cổ chân
“He twisted his ankle while playing football yesterday.”
appearance /əˈpɪərəns/
A2ngoại hình, vẻ bề ngoài
“He takes great care of his appearance by exercising and dressing neatly.”
appointment /əˈpɔɪntmənt/
A2cuộc hẹn, lịch hẹn
“I have an appointment at two o'clock.”
avoid /əˈvɔɪd/
A2tránh, né
“He wants to avoid being seen.”
