Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống7Làm quen2Nơi làm việc20Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Mua sắm7Nhà cửa24Thời tiết3Sở thích9Học tập2Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông11Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People8IELTS — Environment13IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
waiter /ˈweɪ.tər/
A1Bồi bàn nam, người phục vụ
“The waiter brought our food very quickly.”
water /ˈwɔːtər/
A1nước
“Please bring me some water.”
wine /waɪn/
A1rượu vang
“Red wine goes well with this beef dish.”
wheat /wit/
B1cây ngũ cốc quan trọng hạt dùng để nghiền thành bột mì
“Endless fields of golden wheat rippled as the warm summer breeze swept past.”
whisk /wɪsk/
B1cây đánh trứng, que đánh bọt
“Beat the eggs thoroughly with a wire whisk until they are frothy.”
water bottle /ˈwɔːtər ˈbɒtəl/
B2lọ đựng nước dùng để uống
“He filled his water bottle before the hike.”
worktop /ˈwɜːktɒp/
C1Mặt bàn bếp
“She wiped down the granite worktop after preparing the evening meal.”
