Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống4Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Mua sắm4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 24 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
taste /teɪst/
A2nếm, có vị
“Please taste this soup and check the seasoning.”
treat /triːt/
B1mời, bao, chiêu đãi
“Let me treat you to a cup of tea.”
tenderize /ˈten.də.raɪz/
B2Làm mềm thớ thịt bằng cách giã hoặc ướp gia vị có enzyme.
“Pound the tough cut with a spiked mallet to tenderize the muscle fibers before grilling.”
truss /trʌs/
C1Buộc gọn gia cầm trước khi nướng
“Truss the chicken with kitchen twine so it cooks evenly.”
